Chuyên mở lớp đào tạo đấu thầu, nghiệp vụ đấu thầu, hướng dẫn thi hành luật đấu thầu, thi chứng chỉ đấu thầu.
Tin nhanh ve luyen thi, dao tao TOEFL-ITP

Chương trình khung Đấu thầu

NỘI DUNG LỚP HỌC ĐẤU THẦU THEO LUẬT SỐ 43/2013/QH13 VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 63/2014/NĐ-CP

 I. Tổng quan về Đấu thầu

Các văn bản mới

- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2013, có hiệu lực 1/7/2014

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 Quy định chi tiết một số điều của Luật Đấu thầu về lự chọn nhà thầu, có hiệu lực 15/8/2014

- Công văn số 4054/BKHĐT-QLĐT ngày 27/6/2014 về việc thực hiện Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 

-Hướng dẫn thi hành các văn bản mới theo Công văn 4054/BKHĐT-QLĐT ngày 27/6/2014

-   Các gói thầu đã phê duyệt KHĐT và đã phát hành Hồ sơ trước ngày 1/7 theo quy định Luật Đấu thầu 61, Luật sửa đổi 38 và NĐ85/CP

- Các gói thầu đã phê duyệt KHĐT và chưa phát hành Hồ sơ trước ngày 1/7 thì thực hiện theo Luật đấu thầu số 43 và phải phê duyệt điều chỉnh KHĐT nếu không phù hợp với Luật đấu thầu số 43

- Từ 1/7/2014-15/8/2014, thực hiện theo Luật Đấu thầu số 43, NĐ85, NĐ68, QĐ50 và các Thông tư hướng dẫn các NĐ này nhưng bảo đảm không trái với Luật Đấu thầu 43

- Từ 15/8/2014, thực hiện theo Luật Đấu thầu số 43, NĐ63 và các thông tư hướng dẫn NĐ85 nhưng đảm bảo không trái với  Luật 43 và NĐ63   

II. Phạm vi điều chỉnh  ( Điều 1 Luật đấu thầu 43)

1. Khái niệm Vốn Nhà nước (Điều 4 Luật đấu thầu )

2. Tư cách hợp lệ của nhà thầu,  nhà đầu tư (Điều 5- Luật Đấu thầu 43)

3. Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu (Điều 7- Luật Đấu thầu 43)

III. Các hình thức lựa chọn nhà thầu

1. Đấu thầu rộng rãi (Điều 20 Luật Đấu thầu 43- Khoản 4 Điều 117- Nghị định 63/CP )

2. Đấu thầu hạn chế ( Điều 21 Luật đấu thầu 43- khoản 2 Điều 33 và Khoản 4 Điều 117- Nghị định 63/CP)

3. Chỉ định thầu(Điều 22 Luật đấu thầu 43)

4. Hạn mức chỉ định thầu(Điều 40- Nghị định 85/CP)1.

-  Hạn mức chỉ định thầu(Điều 54- Nghị định 63/CP)

5. Điều kiện áp dụng chỉ định thầu (K2 Đ22 Luật Đấu thâu số 43)

6. Quy trình đấu thầu thông thường(Điều 55 NĐ63/CP)

7. Qui trình đấu thầu rút  gọn (Điều 56 NĐ63/CP)

8. Qui trình đấu thầu rút  gọn trong trường hợp cần khắc phục ngay (Điều 56 NĐ63/CP)

IV. Mua sắm trực tiếp (Điều 24 Luật đấu thầu 43)

1. Quy trình mua sắm trực tiếp (Điều 60- NĐ63)

2. Chào hang cạnh tranh(Điều 23 Luật đấu thầu số 43 - Điều 57 NĐ63)

 

 3. Quy trình chào hàng cạnh tranh thông thường(Điều 58- NĐ63)

 

 a. Thời gian trong chào hàng cạnh tranh thông thường (Điều 58- NĐ63)

4. Quy trình chào hàng cạnh tranh rút gọn, áp dụng  cho gói thầu  ≤ 500 triệu đồng (Điều 59- NĐ63)

 - Thời gian trong chào hàng cạnh tranh rút gọn (Khoản 6- Điều 59 NĐ63)

V.  Tự thực hiện (Điều 25 Luật đấu thầu số 43- Điều 61 NĐ63)  

1. Quy trình tự thực hiện  (Điều 62 NĐ63)

2. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt (Điều 26 Luật Đấu thâu 43)

3. Mua sắm tập trung (Điều 44- Luật đấu thầu 43)

4. Nguyên tắc trong mua sắm tập trung (Điều 68- NĐ63)

5. Quy trình mua sắm tập trung tổng quát (Điều 70 NĐ63)

6. Danh mục hàng hóa, dịch vụ áp dụng MSTT (Điều 71- NĐ63)

7. Phương thức lựa chọn nhà thầu

VI.  Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ (Điều 28 Luật Đấu thầu 43)

1. Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ (Điều 29 Luật Đấu thầu 43)

2. Phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ (Điều 30- Luật Đấu thầu 43)

3. Phương thức hai giai đoạn hai túi hồ sơ (Điều 31- Luật Đấu thầu 43)

VII. Kế hoạch đấu thầu    (Kế hoạch lựa chọn nhà thầu)

1. Căn cứ lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu(Điều 34 - Luật Đấu thầu 43)

2. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (Điều 35 - Luật Đấu thầu 43)

3.Trình, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu(Điều 35 - Luật Đấu thầu 43)

4. Giá gói thầu (Điều 35- Luật đấu thầu 43)

VII. Các vấn đề khác

1. Dự toán gói thầu ( Khoản 2 Điều 117 NĐ63/CP)

2. Bảo đảm dự thầu (Điều 11 Luật đấu thầu số 43)

3. Quy trình lựa chọn nhà thầu đối với đấu thầu rộng rãi, hạn chế (Điều 38- Luật đấu thầu 43)

4. Chi phí trong lựa chọn nhà thầu(Điều 9- Nghị định 63)

5. Thời gian trong lựa chọn nhà thầu(Điều 12- Luật Đấu thầu 43)

6. Đánh giá hồ sơ dự thầu với các gói thầu tư vấn, phí tư vấn xây lắp, mua sắm hang hóa

7. Đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu tư vấn (Điều 40- Luật Đấu thầu 43)

8.Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật đối với gói thầu tư vấn (Điều 16 NĐ85/CP- Điều 34 NĐ63/CP)

9. Tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp đối với gói thầu tư vấn (Khoản 6 Điều 34 NĐ63)

10. Xét duyệt trúng thầu trong đấu thầu dịch vụ tư vấn (Điều 42- Luật Đấu thầu 43)

11. Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp (Điều 39- Luật đấu thầu 43)

12. Các bước đánh giá HSDT đối với gói thầu phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp (Điều 18- NĐ63)

13. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đối với gói thầu mua sắm hàng hóa (Điểm a, khoản 3 Điều 12 NĐ63/CP)

14. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật đối với gói thầu mua sắm hàng hóa (Điểm b, khoản 3 Điều 12 NĐ63/CP)

15.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đối với gói thầu xây lắp (Điểm a, khoản 4 Điều 12 NĐ/CP)

16. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật đối với gói thầu xây lắp (Điểm b, khoản 4 Điều 12- Nghị định 63)

17. Nội dung xác định giá đánh giáđối với gói thầu xây lắp và MSHH (Điều25-26 NĐ85/CP)

18. Xác định giá đánh giá (Điểm d, khoản 3 Điều 12- NĐ63)

20. Tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp đối với gói thầu xây lắp, MSHH, mua thuốc

21. Xét duyệt trúng thầu trong đấu thầu dịch vụ phi tư vấn, MSHH, XL, hỗn hợp (Điều 43- Luật đấu thầu 43)

22. Qui định về  Gói thầu qui mô nhỏ

23.Các quy định riêng cho gói thầu có quy mô nhỏ (Điều 64 Nghị định 63)

VIII. Trách nhiệm của người có thẩm quyền (Điều 73- Luật Đấu thầu 43)

1. Trách nhiệm của chủ đầu tư  (Điều 74- Luật Đấu thầu 43)

IX. Hợp đồng

1. Bảo đảm thực hiện hợp đồng (Điều 66- Luật Đấu thầu 43)

2. Điều kiện ký kết hợp đồng (Điều 64- Luật Đấu thầu 43)

3. Loại Hợp đồng (đối với lựa chọn nhà thầu) (Điều 62- Luật Đấu thầu 43)

4. Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng (Điều 67- Luật Đấu thầu 43)

>> Xem Thêm

- Địa điểm học nghiệp vụ đấu thầu

- Lớp học đấu thầu